Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các tác phẩm của Phebinhvanhoc.com.vn, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "phebinhvanhoc". (Ví dụ: tác phẩm chí phèo phebinhvanhoc). Tìm kiếm ngay
52 lượt xem

Bài 1 trang 136 sgk ngữ văn 7 tập 1

Bạn đang quan tâm đến Bài 1 trang 136 sgk ngữ văn 7 tập 1 phải không? Nào hãy cùng PHE BINH VAN HOC theo dõi bài viết này ngay sau đây nhé!

Video đầy đủ Bài 1 trang 136 sgk ngữ văn 7 tập 1

hướng dẫn giải chi tiết hậu 1 trang 136 SGK ngữ văn lớp 7 tập 1 trả lời câu hỏi luyện tập, phần soạn bài cùng tên ngắn gọn hơn giúp các em học sinh ôn tập tốt các giờ học sớm hơn.

tiêu đề

Bạn đang xem: Bài 1 trang 136 sgk ngữ văn 7 tập 1

Đọc lại bản dịch của bài hát nói gió làm sập mái nhà từ “tháng tám cao thu gió thét già” đến “trở lại, đỡ gậy cho ấm lòng”, tìm từ đồng âm với mỗi từ sau: mùa thu, dừng lại, ba, sơn, hát, nam, sức mạnh, vẽ, gảy, môi.

đáp án bài 1 trang 136 sgk ngữ văn 7 tập 1

phản hồi tham khảo

bản trình bày 1

– thu:

  • thu 1: danh từ, mùa thu – & gt; chỉ một mùa trong năm.
  • Thu 2: động từ, thu tiền – & gt; chỉ hành động.

Xem thêm: Soạn bài đặc điểm của văn bản biểu cảm

– chiều cao:

  • high 1: tính từ, trái nghĩa với low.
  • high 2: danh từ, dùng để chỉ một loại thuốc nam dùng để chữa bệnh (cao khỉ, cao trăn).

– ba:

  • ba 1: số từ, ba lớp hình ảnh.
  • ba 2: danh từ, người đã sinh ra bạn (cha mẹ).

– hình ảnh:

  • hình ảnh 1: danh từ, mái cỏ (hình ảnh).
  • hình ảnh 2: động từ, tranh luận để tìm ra lẽ phải (tranh chấp).

– tới:

  • a 1: động từ, biểu thị hướng của hành động đối với đối tượng khác (ác cảm).
  • a 2: tính từ, khiến mọi người đánh giá cao (sang trọng). ).

– nam tính:

  • nam 1: chỉ hướng (nam)
  • nam 2: giới tính của một người (nam)

– lực lượng:

  • strong 1: đề cập đến sức khỏe của một người (sức mạnh)
  • strong 2: danh từ: một loại tài liệu do tiếng Quan Thoại truyền cho Giám đốc điều hành (tập sách sức khỏe).

Xem thêm: Kiểu văn bản của bài cổng trường mở ra

– không phải:

  • ủy mị 1: động từ chỉ điểm yếu hoặc nhược điểm của ai đó
  • mhy 2: động từ che miệng và dùng lưỡi thè ra

– tất cả:

  • khay 1: tính từ, hướng về nơi xa
  • khay 2: động từ, hành động lao động gặt lúa (kéo)

– môi:

  • môi 1: danh từ, bộ phận trên khuôn mặt (môi khô)
  • môi 2: tính từ, trung gian (người chạy)

bản trình bày 2

trên đây là phần gợi ý trả lời câu hỏi bài 1 trang 136 sgk ngữ văn 7 tập 1, bạn đọc soạn chi tiết giúp bạn soạn bài từ đồng âm trong chương trình Ngữ Văn 7 trước khi đến lớp tốt hơn.

Xem thêm: Reading – Unit 9 trang 100 tiếng Anh 11 – loigiaihay.com

XEM THÊM:  Soạn văn 7 bài chương trình địa phương trang 6

Như vậy trên đây chúng tôi đã giới thiệu đến bạn đọc Bài 1 trang 136 sgk ngữ văn 7 tập 1. Hy vọng bài viết này giúp ích cho bạn trong cuộc sống cũng như trong học tập thường ngày. Chúng tôi xin tạm dừng bài viết này tại đây.

Website: https://phebinhvanhoc.com.vn/

Thông báo: Phê Bình Văn Học ngoài phục vụ bạn đọc ở Việt Nam chúng tôi còn có kênh tiếng anh PhebinhvanhocEN cho bạn đọc trên toàn thế giới, mời thính giả đón xem.

Chúng tôi Xin cám ơn!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.