Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các tác phẩm của Phebinhvanhoc.com.vn, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "phebinhvanhoc". (Ví dụ: tác phẩm chí phèo phebinhvanhoc). Tìm kiếm ngay
393 lượt xem

Vé máy bay tiếng anh là gì

Bạn đang quan tâm đến Vé máy bay tiếng anh là gì phải không? Nào hãy cùng PHE BINH VAN HOC theo dõi bài viết này ngay sau đây nhé!

Video đầy đủ Vé máy bay tiếng anh là gì

trong công việc hay trong cuộc sống hàng ngày, không khó để chúng ta bắt gặp những tấm vé máy bay. đây là loại giấy dùng khi di chuyển, đặc biệt là đi xa. Bạn có biết vé máy bay là gì không? Để có câu trả lời chi tiết về từ vựng này, đừng bỏ lỡ những thông tin được chia sẻ trong bài viết chi tiết dưới đây!

1. Vé máy bay trong tiếng Anh là gì?

vé máy bay trong tiếng Anh được gọi là “airplane ticket”. Vé máy bay được hiểu là một chứng từ hoặc biên bản điện tử do hãng hàng không hoặc hãng lữ hành phát hành nhằm chứng minh hành khách có chỗ trên chuyến bay.

vé máy bay tiếng anh là gì

vé máy bay trong tiếng anh là gì?

vé máy bay thường bao gồm các loại sau: vé giấy, bao gồm cả phiếu giảm giá, voucher hoặc vé điện tử. với cả hai hình thức, bạn phải có vé máy bay để có thẻ lên máy bay khi làm thủ tục tại sân bay. Khi hành khách có thẻ lên máy bay và vé kèm theo, họ được phép lên máy bay.

2. từ vựng chi tiết về vé máy bay bằng tiếng Anh

Ý nghĩa tiếng Anh của vé máy bay là “vé máy bay”. Ngoài ra, bạn cũng có thể sử dụng từ “vé máy bay”.

“vé máy bay” đóng vai trò như một danh từ trong câu và được phát âm theo hai cách:

theo dõi tôi – tôi: [ˈeəpleɪn ˈtɪkɪt]

theo Anh – Mỹ: [erpleɪn tɪkɪt]

vé máy bay tiếng anh là gì

Bạn phát âm vé máy bay trong tiếng Anh như thế nào?

3. Ví dụ tiếng Việt trên vé máy bay bằng tiếng Anh

studytienganh sẽ tiếp tục chia sẻ với các bạn một số ví dụ cụ thể dưới đây để các bạn hiểu rõ hơn về vé máy bay trong tiếng anh là gì.

  • Bạn đã đặt vé máy bay cho chuyến du lịch tiếp theo chưa?
  • Bạn đã đặt vé máy bay cho chuyến đi tiếp theo của mình chưa?
  • vé máy bay rất rẻ, bạn có muốn đặt để chúng ta đi cùng nhau không?
  • vé máy bay rất rẻ, bạn có thể muốn đặt chúng tôi cùng nhau?
  • đây là vé máy bay của bạn, hãy đến quầy bên cạnh để làm thủ tục.
  • đây là vé của bạn vui lòng đến quầy bên cạnh để làm thủ tục.
  • bạn có thể đặt vé máy bay trực tuyến, thủ tục rất nhanh và rất tiện lợi.
  • bạn có thể đặt vé máy bay trực tuyến, thủ tục rất nhanh và rất thoải mái.
  • đây là lần đầu tiên tôi đặt vé máy bay một mình, thường thì bố mẹ tôi sẽ mua cho tôi.
  • đây là lần đầu tiên tôi đặt vé máy bay một mình, thường là bố mẹ tôi họ sẽ mua cho tôi.
  • nếu bạn cần, tôi có thể giúp bạn đặt vé máy bay, tôi thấy các hãng hàng không đang giảm giá nhiều trong mùa hè này.

  • nếu bạn cần, tôi có thể giúp bạn đặt vé máy bay, tôi thấy rằng các hãng hàng không giảm giá nhiều trong mùa hè này.
  • bạn có thể để tôi đặt vé máy bay từ Hà Nội đi Sài Gòn vào ngày mai được không?
  • ngày mai tôi có thể có vé máy bay từ Hà Nội đến Sài Gòn không?
  • cô ấy chuyên tìm vé máy bay giá rẻ, vì vậy cô ấy tiết kiệm được nhiều tiền khi đi du lịch.
  • cô ấy chuyên tìm vé máy bay giá rẻ, vì vậy cô ấy tiết kiệm được rất nhiều tiền khi đi du lịch
  • Tôi đã đặt vé máy bay cho bạn.
  • Tôi đã đặt vé máy bay cho bạn rồi! li>

vé máy bay tiếng anh là gì

một số ví dụ cụ thể về cụm từ vé máy bay trong tiếng Anh

4. một số từ vựng tiếng Anh liên quan

  • vé máy bay khứ hồi / ngày khởi hành: ngày khởi hành
  • ngày về: ngày bay về.
  • hãng hàng không: hãng hàng không.
  • lượt đến: cổng đến tại sân bay
  • board: lên máy bay
  • thẻ lên máy bay: vé máy bay
  • thời gian lên máy bay: thời gian bạn lên máy bay.
  • book: đặt vé.
  • hạng thương gia: hạng thương gia
  • hành lý mang theo (hành lý): hành lý xách tay.
  • nhận phòng: xác nhận nhận vé.
  • băng chuyền / băng chuyền / nơi nhận hành lý: băng chuyền hành lý của hành khách.
  • hải quan: khu vực kiểm soát an ninh
  • bị hoãn: chuyến bay bị hoãn.
  • khởi hành: khu vực khởi hành
  • hạng phổ thông: hạng phổ thông.
  • hạng nhất: hạng nhất.
  • dễ vỡ: hàng hóa dễ vỡ.
  • gate: cổng lên máy bay.
  • nhận dạng: nhận dạng
  • liquid: chất lỏng.
  • chuyến bay đường dài: chuyến bay đường dài
  • on time: đúng giờ.
  • một chiều (vé): vé một chiều.
  • hành lý quá khổ / hành lý quá cân: hành lý quá khổ.
  • điểm dừng (điểm dừng): quy mô điểm dừng chân đó gọi là nghỉ việc.
  • đại lý du lịch: đại lý du lịch.
  • visa: thị thực, hộ chiếu.
  • mẹo hữu ích:
  • chuyến bay cuối cùng : chuyến bay gần nhất
  • xe khách: hạng phổ thông
  • vé đặc biệt: vé hạng nhất
  • khu vực đến: khu vực đến
  • khu vực khởi hành: khu vực khởi hành
  • check-in quốc tế: quầy làm thủ tục quốc tế
  • chuyến bay quốc tế: chuyến khởi hành quốc tế
  • chuyến bay nội địa: chuyến bay nội địa
  • điện thoại công cộng: điện thoại tự động
  • trước khi khởi hành: chuyến bay khởi hành
  • cửa 1 đến cửa 20: cửa 1 đến cửa 20
  • mua sắm miễn thuế: thuế mua sắm miễn thuế
  • mua hàng miễn thuế: mua hàng miễn thuế
  • chuyển khoản: quá cảnh
  • yêu cầu xử lý hành lý: nhận hành lý
  • kiểm soát hộ chiếu: kiểm soát hộ chiếu
  • hải quan: hải quan
  • thuê ô tô: thuê ô tô
  • ban khởi hành: khởi hành thời gian
  • mở cửa nhận phòng: bắt đầu nhận phòng
  • khởi hành: đóng cửa
  • tàu đến: thời gian đến
  • dự kiến: đến dự kiến.

như vậy, bài viết trước đã chia sẻ chi tiết cho các bạn cùng học về vé máy bay tiếng anh là gì? Ngoài ra, studytienganh cũng đã giải thích rõ ràng cho bạn cách sử dụng và các cụm từ liên quan. Hi vọng những kiến ​​thức trên có thể giúp bạn hiểu đúng và áp dụng vào thực tế một cách tốt nhất và dễ dàng nhất.

Như vậy trên đây chúng tôi đã giới thiệu đến bạn đọc Vé máy bay tiếng anh là gì. Hy vọng bài viết này giúp ích cho bạn trong cuộc sống cũng như trong học tập thường ngày. Chúng tôi xin tạm dừng bài viết này tại đây.

Website: https://phebinhvanhoc.com.vn/

Thông báo: Phê Bình Văn Học ngoài phục vụ bạn đọc ở Việt Nam chúng tôi còn có kênh tiếng anh PhebinhvanhocEN cho bạn đọc trên toàn thế giới, mời thính giả đón xem.

Chúng tôi Xin cám ơn!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *