Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các tác phẩm của Phebinhvanhoc.com.vn, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "phebinhvanhoc". (Ví dụ: tác phẩm chí phèo phebinhvanhoc). Tìm kiếm ngay
716 lượt xem

cây mai tiếng anh là gì

Bạn đang quan tâm đến cây mai tiếng anh là gì phải không? Nào hãy cùng PHE BINH VAN HOC theo dõi bài viết này ngay sau đây nhé!

Video đầy đủ cây mai tiếng anh là gì

Chúng ta đã biết rõ về cây hoa mai vào mỗi diệp tết nhưng bạn có biết hoa mai được viết như thế nào trong tiếng anh không. Hãy cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây cùng StudyTiengAnh nhé.

Hoa mai tiếng anh là gì ?

Apricot blossom (n)

Bạn đang xem: cây mai tiếng anh là gì

Tham khảo: USB Flash Drive và ưu nhươc điểm USB Flash Drive là gì?

Xem thêm: Nhạc chuông iphone 4s

Tham khảo: Quả ớt tiếng anh

■ Phát âm: /ˈeɪ.prɪ.kɑːt//ˈblɑː.səm/

■ Nghĩa tiếng Việt: Hoa mai

■ Nghĩa tiếng Anh: Apricot blossom

hoa mai tiếng anh là gì

(Nghĩa của hoa mai trong tiếng Anh)

Từ đồng nghĩa: golden apricot

Các câu ví dụ về từ hoa mai trong tiếng anh:

  • – Chợ hoa Tiền Giang năm nay không nhiều hoa mai vàng như năm ngoái nhưng thay vào đó chủ yếu là những gốc mai được trồng trong chậu lớn.
  • – This year’s Tiền Giang flower market does not offer as many golden apricot flowers as in the previous years; instead, there are mainly apricot trees planted in big pots.

Tham khảo: USB Flash Drive và ưu nhươc điểm USB Flash Drive là gì?

Xem thêm: Nhạc chuông iphone 4s

Tham khảo: Quả ớt tiếng anh

  • – Một ngày Sa Đéc đẹp trời vào mùa thu tôi đang ngồi trong chiếc ghế để đọc sách của mình, nhìn những hoa mai rơi từ cây mai của nhà hàng xóm của chúng tôi.
  • – One lovely spring Sa Dec I was sitting in my reading book chair, watching the apricot blossom leaves fall from our neighbor’s apricot tree.

Tham khảo: USB Flash Drive và ưu nhươc điểm USB Flash Drive là gì?

Xem thêm: Nhạc chuông iphone 4s

Tham khảo: Quả ớt tiếng anh

  • – Trên đường Võ Thị Sáu, gần Công viên Lê Văn Tám, nhiều cửa hàng hoa ngập tràn hoa mai đang nở, cúc và nhiều loại hoa khác nữa.
  • – On Vo Thi Sau Street, near Le Van Tam Park flower shops are bursting with apricot blossoms, daisies and many other flowers.

Tham khảo: USB Flash Drive và ưu nhươc điểm USB Flash Drive là gì?

Xem thêm: Nhạc chuông iphone 4s

Tham khảo: Quả ớt tiếng anh

  • – Hoa mai nở rộ trên đất nước tôi.
  • – Apricot blossoms dishes blossomed in our landscape.

Tham khảo: USB Flash Drive và ưu nhươc điểm USB Flash Drive là gì?

Xem thêm: Nhạc chuông iphone 4s

Tham khảo: Quả ớt tiếng anh

  • – Trước đây, có truyền thống là người già cố làm cho hoa mai của mình nở đúng vào đêm giao thừa.
  • – In the past, there was a tradition that old people tried to make their golden apricot blossom right the watch-night time.

Tham khảo: USB Flash Drive và ưu nhươc điểm USB Flash Drive là gì?

XEM THÊM:  Sóng trên mặt nước là sóng gì

Xem thêm: Nhạc chuông iphone 4s

Tham khảo: Quả ớt tiếng anh

  • – Các hoa mai trổ hoa, tỏa hương thơm ngát.
  • – The golden apricot are in blossom and give off their fragrance.

Tham khảo: USB Flash Drive và ưu nhươc điểm USB Flash Drive là gì?

Xem thêm: Nhạc chuông iphone 4s

Tham khảo: Quả ớt tiếng anh

  • – In the spring, crowds expect a beautiful show as the apricot blossoms along the edge of the Bach Dang next to the Tran Hung Dao Memorial.
  • – Vào mùa xuân, người dân mong chờ cảnh tượng xinh đẹp khi hoa mai dọc bờ hồ Bạch Đằng gần Đài tưởng niệm Trần Hưng Đạo.

Tham khảo: USB Flash Drive và ưu nhươc điểm USB Flash Drive là gì?

Xem thêm: Nhạc chuông iphone 4s

Tham khảo: Quả ớt tiếng anh

  • – Nếu năm sau mình lại được cùng xem hoa mai nở sẽ tuyệt lắm.
  • – It’d be great if we could watch the golden apricot blossoms fall again together next year.

Tham khảo: USB Flash Drive và ưu nhươc điểm USB Flash Drive là gì?

Xem thêm: Nhạc chuông iphone 4s

Tham khảo: Quả ớt tiếng anh

  • – Việc đầu tiên là bạn hãy ngắm nhìn những bông hoa mai đang nở rộ đầy màu sắc, dòng suối chảy óng ánh, rồi vô vàn màu xanh của lá và cỏ dưới ánh nắng và bóng râm.
  • – You feast your eyes first on the golden apricot of the blossoms, then on the sparkle of a stream, then on the myriad greens of foliage and grass in sun and shadow.

Tham khảo: USB Flash Drive và ưu nhươc điểm USB Flash Drive là gì?

Xem thêm: Nhạc chuông iphone 4s

Tham khảo: Quả ớt tiếng anh

  • – Dĩ nhiên, hoa mai thu hút ong và các loài côn trùng khác.
  • – Of course, apricot blossoms beckon bees and other insects.

Tham khảo: USB Flash Drive và ưu nhươc điểm USB Flash Drive là gì?

Xem thêm: Nhạc chuông iphone 4s

Tham khảo: Quả ớt tiếng anh

  • – Tốc độ hoa anh đào rơi, 5cm/s.
  • – The speed at which apricot blossoms fall. It’ s five centimeters per second.

Tham khảo: USB Flash Drive và ưu nhươc điểm USB Flash Drive là gì?

Xem thêm: Nhạc chuông iphone 4s

Tham khảo: Quả ớt tiếng anh

  • – Cô đã nói là cô muốn xem hoa mai.
  • – Well, you said you wanted to see the apricot blossoms.
  • – Bướm đậu lại trên bông hoa và đẻ vài trứng màu trắng.
  • – The butterfly settles down on the apricot blossoms and deposits a few white-colored eggs.

Tham khảo: USB Flash Drive và ưu nhươc điểm USB Flash Drive là gì?

Xem thêm: Nhạc chuông iphone 4s

Tham khảo: Quả ớt tiếng anh

  • – Trong khi chờ đợi , Bobby ngắm nhìn những hoa mai xinh đẹp và dù là một đứa con trai cậu cũng có thể hiểu được vì sao các bà mẹ và các cô gái thích hoa mai.
  • – As Bobby waited he looked at the beautiful golden apricot and even though he was a boy , he could see why mothers and girls liked golden apricot.
XEM THÊM:  Cách khóa ổ đĩa trong win xp

Tham khảo: USB Flash Drive và ưu nhươc điểm USB Flash Drive là gì?

Xem thêm: Nhạc chuông iphone 4s

Tham khảo: Quả ớt tiếng anh

  • – Anh ấy muốn tung hoa mai, anh ấy muốn có diễu hành.
  • – He wants apricot blossoms, he wants parades.

Tham khảo: USB Flash Drive và ưu nhươc điểm USB Flash Drive là gì?

Xem thêm: Nhạc chuông iphone 4s

Tham khảo: Quả ớt tiếng anh

  • – Tôi không đến đây để nhổ hết hoa mai của anh.
  • – I am not here to apricot blossoms from a thicket.

Tham khảo: USB Flash Drive và ưu nhươc điểm USB Flash Drive là gì?

Xem thêm: Nhạc chuông iphone 4s

Tham khảo: Quả ớt tiếng anh

  • – Ta đã nhìn thấy hoa mai cô ta cho cậu
  • – I saw you with that apricot blossoms she’ d given you

Tham khảo: USB Flash Drive và ưu nhươc điểm USB Flash Drive là gì?

Xem thêm: Nhạc chuông iphone 4s

Tham khảo: Quả ớt tiếng anh

  • – Họ rời nó đến cuối tuần vì tất cả hoa mai đang chết.
  • – They’ve moved it to this weekend because all the apricot blossoms are dying.

Tham khảo: USB Flash Drive và ưu nhươc điểm USB Flash Drive là gì?

Xem thêm: Nhạc chuông iphone 4s

Tham khảo: Quả ớt tiếng anh

  • – Không hoa mai nào bị hại trong quá trình chụp tấm ảnh này,
  • – No apricot blossoms was damaged in the process of this shot;

Tham khảo: USB Flash Drive và ưu nhươc điểm USB Flash Drive là gì?

Xem thêm: Nhạc chuông iphone 4s

Tham khảo: Quả ớt tiếng anh

  • – Nhìn con xem, mỏng manh như một hoa mai.
  • – Look at you, as fragile as a apricot blossoms.

Tham khảo: USB Flash Drive và ưu nhươc điểm USB Flash Drive là gì?

Xem thêm: Nhạc chuông iphone 4s

Tham khảo: Quả ớt tiếng anh

  • – Giống như một hoa mai kho đang cần được tưới nước.
  • – Like a dried up apricot blossom wanting to get watered.

Tham khảo: USB Flash Drive và ưu nhươc điểm USB Flash Drive là gì?

Xem thêm: Nhạc chuông iphone 4s

Tham khảo: Quả ớt tiếng anh

Trên đây là bài viết nghĩa của từ hoa mai trong tiếng anh. Chúc các bạn học tốt!

Kim Ngân

Tham khảo: USB Flash Drive và ưu nhươc điểm USB Flash Drive là gì?

Xem thêm: Nhạc chuông iphone 4s

Tham khảo: Quả ớt tiếng anh

Như vậy trên đây chúng tôi đã giới thiệu đến bạn đọc cây mai tiếng anh là gì. Hy vọng bài viết này giúp ích cho bạn trong cuộc sống cũng như trong học tập thường ngày. Chúng tôi xin tạm dừng bài viết này tại đây.

Website: https://phebinhvanhoc.com.vn/

Thông báo: Phê Bình Văn Học ngoài phục vụ bạn đọc ở Việt Nam chúng tôi còn có kênh tiếng anh PhebinhvanhocEN cho bạn đọc trên toàn thế giới, mời thính giả đón xem.

Chúng tôi Xin cám ơn!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.